tươi tắn

Học thuật
Thân thiện
tươi tắn

Một cô gái có nụ cười tươi tắn đang cầm một bó hoa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tươi sáng, rạng rỡ, thể hiện sự vui vẻ tràn đầy sức sống: Dùng để miêu tả vẻ mặt, nụ cười, màu sắc hoặc tinh thần có vẻ tươi mới, vui tươi đẹp mắt, tạo cảm giác dễ chịu, tích cực.
    • Tươi rói, mới mẻ: Có thể dùng để chỉ sự vật còn mới, còn nguyên vẻ đẹp ban đầu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau kỳ nghỉ, ấy trở lại với gương mặt tươi tắn tràn đầy năng lượng.
    • Căn phòng được sơn màu vàng tươi tắn, tạo cảm giác ấm áp vui vẻ.
    • hoa buổi sáng còn rất tươi tắn, những cánh hoa vẫn còn đọng sương.
    • Anh ấy luôn chào mọi người bằng một nụ cười tươi tắn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tươi tắn hồn nhiên": miêu tả vẻ tươi trẻ, vui vẻ một cách tự nhiên, không toan tính.
    • Ánh mắt trẻ thơ tươi tắn hồn nhiên.
  • "phong độ tươi tắn": chỉ trạng thái tinh thần thể chất tốt, trông khỏe khoắn rạng rỡ.
    • đã nhiều tuổi nhưng ông ấy vẫn giữ được phong độ tươi tắn đáng ngưỡng mộ.
Biến thể từ gần giống
  • Tươi (tt): Có nghĩa rộng hơn, chỉ sự mới mẻ, chưa héo úa (hoa quả, rau), hoặc sự tươi trẻ (nước da, sắc mặt).
  • Rạng rỡ (tt): Nhấn mạnh vẻ sáng lên, tỏa sáng hạnh phúc hoặc vinh quang, thường dùng cho nụ cười, gương mặt.
  • Hớn hở (tt): Thể hiện rõ ràng niềm vui, sự phấn khởi ra bên ngoài qua nét mặt, cử chỉ.
Từ đồng nghĩa
  • Vui tươi: Có vẻ vui vẻ, tươi sáng.
  • Rạng ngời: Tỏa sáng lên niềm vui, hạnh phúc.
  • Sáng sủa: (Về màu sắc hoặc vẻ mặt) tươi sáng, dễ nhìn.
Từ trái nghĩa
  • Ủ rũ: Buồn , thiếu sức sống, xuống.
  • Tái nhợt: (Sắc mặt) không màu sắc tươi tắn, thường do mệt mỏi hoặc sợ hãi.
  • Âu sầu: Buồn phiền, sầu não.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Tươi cười tươi nói: Cách nói thể hiện thái độ vui vẻ, niềm nở trong giao tiếp.
    • chủ quán lúc nào cũng tươi cười tươi nói với khách hàng.
  • Tươi như hoa: So sánh vẻ đẹp tươi trẻ, rạng rỡ như bông hoa mới nở.
    • Cô dâu trong ngày cưới trông tươi như hoa.
tươi tắn

Một cô gái có nụ cười tươi tắn đang cầm một bó hoa.

  1. tt. Tươi, ánh lên niềm vui, trông thích mắt: màu sắc tươi tắn nụ cười tươi tắn.